thời cục

Học thuật
Thân thiện
thời cục

Thời cục thế giới hiện nay có nhiều biến động phức tạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình hình, hoàn cảnh chung của xã hội, chính trị, kinh tế tại một thời điểm nhất định: "Thời cục" chỉ tình thế, cục diện chung của đất nước hoặc thế giới trong một giai đoạn cụ thể, thường liên quan đến các sự kiện, xu hướng lớn.
    • Tình thế hiện tại, diễn biến thời sự: Từ này cũng được dùng để nói về tình hình thực tế đang diễn ra, mang tính thời sự ảnh hưởng rộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà phân tích đang bàn luận sôi nổi về thời cục thế giới hiện nay. (Các nhà phân tích đang thảo luận sôi nổi về tình hình thế giới hiện nay.)
    • Ông ấy người rất am hiểu thời cục, luôn nắm bắt được những chuyển biến mới. (Ông ấy người rất am hiểu tình thế, luôn nắm bắt được những chuyển biến mới.)
    • Những quyết định quan trọng cần phải căn cứ vào thời cục trong ngoài nước. (Những quyết định quan trọng cần phải dựa vào tình hình trong ngoài nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nắm vững thời cục": Hiểu nắm bắt chính xác tình hình thời sự, diễn biến hiện tại.

    • Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết nắm vững thời cục để đưa ra đường lối đúng đắn. (Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết nắm vững tình hình để đưa ra đường lối đúng đắn.)
  • "Theo dõi thời cục": Chú ý quan sát, cập nhật những diễn biến của tình hình chung.

    • Chúng ta cần thường xuyên theo dõi thời cục để điều chỉnh kế hoạch kinh doanh. (Chúng ta cần thường xuyên theo dõi tình hình để điều chỉnh kế hoạch kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Thời cuộc (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tình hình thời thế, cục diện chung của một thời kỳ.

    • Ông ấy cái nhìn sâu sắc về thời cuộc. (Ông ấy cái nhìn sâu sắc về tình thế.)
  • Thời thế (danh từ): Hoàn cảnh, xu hướng của thời đại; thường mang nghĩa rộng dài hạn hơn một chút.

    • Anh hùng tạo thời thế, chứ không phải thời thế tạo anh hùng. (Anh hùng tạo ra thời đại, chứ không phải thời đại tạo ra anh hùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình hình: Tình trạng, diễn biến của sự việc.
  • Cục diện: Tình thế, bố cục tổng thể của sự việc (thường dùng trong chính trị, quân sự).
  • Thời vận: Vận mệnh, cơ hội của một thời kỳ (thiên về yếu tố vận may).
Thành ngữ liên quan
  • "Thời thế tạo anh hùng": Hoàn cảnh thời đại tạo nên những người anh hùng.

    • Đúng thời thế tạo anh hùng, trong khó khăn mới lộ ra người tài. (Đúng thời thế tạo anh hùng, trong khó khăn mới lộ ra người tài.)
  • "Thuận theo thời thế": Hành động phù hợp, theo kịp với xu hướng tình hình hiện tại.

    • Công ty đó biết cách thuận theo thời thế để phát triển. (Công ty đó biết cách hành động phù hợp với thời đại để phát triển.)
thời cục

Thời cục thế giới hiện nay có nhiều biến động phức tạp.

  1. Cg. Thời cuộc.Tình hình của thời thế: Thời cục thế giới.